bổ chửng

bổ chửng

Cậu bé trượt chân trên vỏ chuối và ngã bổ chửng xuống đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • Ngã hoặc đổ một cách mạnh, bất ngờ thường ngửa ra phía sau: Diễn tả trạng thái mất thăng bằng đột ngột dẫn đến việc ngã úp người ra phía sau, lưng hoặc mông chạm đất trước.
    • tư thế nằm ngửa hoàn toàn trên mặt đất sau khi ngã: Chỉ tư thế nằm ngửa ra, không chống đỡ được sau ngã.
dụ sử dụng
  • Làm tính từ/trạng từ bổ nghĩa cho động từ "ngã", "đổ":
    • Cậu trượt chân trên vỏ chuối ngã bổ chửng xuống đất.
    • Chiếc xe đạp đâm vào hòn đá, khiến người lái đổ bổ chửng ra đường.
    • Anh ấy bị đẩy mạnh ngã bổ chửng xuống sàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự bất ngờ thảm hại của ngã: Từ này thường mang sắc thái miêu tả sinh động, đôi khi hài hước về một tai nạn bất ngờ.
    • Nghe tin sét đánh ấy, ông ấy giật mình ngã bổ chửng từ trên ghế xuống.
  • Dùng trong văn nói, khẩu ngữ: Từ này phổ biến trong giao tiếp đời thường hơn trong văn viết trang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Bổ ngửa: Có nghĩa tương tự, cũng chỉ việc ngã ngửa ra đằng sau.
  • Ngã ngửa: Nhấn mạnh hơn đến hướng ngã (ra phía sau) nhưng có thể ít nhấn mạnh tính chất mạnh bất ngờ như "bổ chửng".
  • Bật ngửa: Thường dùng khi ngã hoặc ngửa người ra sau do một lực tác động mạnh, bất ngờ (như bị đẩy, bị sốc).
Từ đồng nghĩa
  • Ngã phịch: Ngã mạnh xuống tạo tiếng động, nhưng không nhất thiết ngửa ra sau.
  • Ngã khuỵu: Ngã gục xuống, thường do mất sức hoặc choáng, có thể ngã về phía trước hoặc xụi chân.
Thành ngữ / Cách nói liên quan
  • Thua bổ chửng: (Cách nói von, khẩu ngữ) Thua một cách thảm hại, không thể chống đỡ.
    • Đội bóng ấy thua bổ chửng với tỉ số 5-0.
  • bổ chửng: Cách nói phổ biếnmiền Nam với nghĩa tương tự "ngã bổ chửng".
    • bị vấp dây điện bổ chửng trước cửa nhà.